刻苦钻研

刻苦钻研
zuānyán
khắc khổ khoan nghiên

học tập chăm chỉ; nghiên cứu một cách chuyên sâu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    học tập chăm chỉ; nghiên cứu một cách chuyên sâu

    • Anh ấy học tập chăm chỉ, cuối cùng đã thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hợi(can chi thứ mười hai (con lợn))HÀI THANH
  • đao(dao, lưỡi dao)BỘ

Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.