刻苦耐劳

刻苦耐劳
nàiláo
khắc khổ nại lao

chịu khó chịu khổ, cần cù bền bỉ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chịu khó chịu khổ, cần cù bền bỉ [thành ngữ]

    • Anh ấy chịu khó chịu khổ, cuối cùng đã thành công.

  2. tính từ

    chịu khó chịu khổ; cần cù chịu đựng gian lao [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người cần cù chịu khó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hợi(can chi thứ mười hai (con lợn))HÀI THANH
  • đao(dao, lưỡi dao)BỘ

Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.