刻意求工

刻意求工
qiúgōng
khắc ý cầu công

cố tình trau chuốt; dụng công tỉ mỉ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    cố tình trau chuốt; dụng công tỉ mỉ [thành ngữ]

    • Anh ấy tỉ mỉ, làm mọi chi tiết đều hoàn hảo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hợi(can chi thứ mười hai (con lợn))HÀI THANH
  • đao(dao, lưỡi dao)BỘ

Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.