刻不容缓

刻不容缓
rónghuǎn
khắc bất dung hoãn

cấp bách không thể trì hoãn; không thể chần chừ một khắc [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cấp bách không thể trì hoãn; không thể chần chừ một khắc [thành ngữ]

    • Việc này không thể trì hoãn.

  2. tính từ

    khẩn cấp không thể trì hoãn; cấp bách không chờ đợi [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hợi(can chi thứ mười hai (con lợn))HÀI THANH
  • đao(dao, lưỡi dao)BỘ

Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.