Tới nội dung chính

刻不容缓

刻不容缓
kèbùrónghuǎn
khắc bất dung hoãn

cấp bách không thể trì hoãn; không thể chần chừ một khắc [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    cấp bách không thể trì hoãn; không thể chần chừ một khắc [thành ngữ]

    • 。

      Việc này không thể trì hoãn.

  2. 貳形tính từ

    khẩn cấp không thể trì hoãn; cấp bách không chờ đợi [thành ngữ]

刻
kè
khắc
BỘ THỦ⼑
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu