Dùng dao đâm vào gai nhọn — đó là hành động刺 (thích/đâm).
刺穿
đâm xuyên; xuyên thủng
NGHĨA
- 壹动động từ
đâm xuyên; xuyên thủng
中用尖锐的东西穿过某物yòng jiānruì de dōngxi chuānguò mǒuwù
- 。
Anh ấy dùng dao đâm xuyên quả táo.
- 貳动động từ
đâm xuyên; xuyên thủng
中用尖锐的东西穿过或打穿某物yòng jiānruì de dōngxi chuānguò huò dǎchuān mǒuwù
- 。
Con dao này có thể đâm xuyên qua gỗ.
- 參动động từ
xiên; xâu; chuỗi; xâu thành chuỗi
中用尖锐的东西穿过yòng jiānruì de dōngxi chuānguò
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
- 牙nha(răng)HÌNH THANH
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
đâm xuyên; xuyên thủng
NGHĨA
- 壹动động từ
đâm xuyên; xuyên thủng
中用尖锐的东西穿过某物yòng jiānruì de dōngxi chuānguò mǒuwù
- 。
Anh ấy dùng dao đâm xuyên quả táo.
- 貳动động từ
đâm xuyên; xuyên thủng
中用尖锐的东西穿过或打穿某物yòng jiānruì de dōngxi chuānguò huò dǎchuān mǒuwù
- 。
Con dao này có thể đâm xuyên qua gỗ.
- 參动động từ
xiên; xâu; chuỗi; xâu thành chuỗi
中用尖锐的东西穿过yòng jiānruì de dōngxi chuānguò
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)