刺穿

刺穿
chuān
thích xuyên

đâm xuyên; xuyên thủng

3 nghĩa#14873
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đâm xuyên; xuyên thủng

    用尖锐的东西穿过某物yòng jiānruì de dōngxi chuānguò mǒuwù

    • Anh ấy dùng dao đâm xuyên quả táo.

  2. động từ

    đâm xuyên; xuyên thủng

    用尖锐的东西穿过或打穿某物yòng jiānruì de dōngxi chuānguò huò dǎchuān mǒuwù

    • Con dao này có thể đâm xuyên qua gỗ.

  3. động từ

    xiên; xâu; chuỗi; xâu thành chuỗi

    用尖锐的东西穿过yòng jiānruì de dōngxi chuānguò

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao đâm vào gai nhọn — đó là hành động刺 (thích/đâm).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.