盾牌

盾牌
dùnpái
thuẫn bài

tấm chắn; khiên

3 nghĩa#17102
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tấm chắn; khiên

    • Anh ấy giơ khiên lên để bảo vệ bản thân.

  2. danh từ

    khiên; cớ che đậu

    • Anh ấy dùng việc bị ốm làm cái cớ.

  3. danh từ

    khiên; cớ để che giấu

    • Anh ta dùng lời nói dối làm lá chắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.