军情

军情
jūnqíng
quân tình

tình báo quân sự

2 nghĩa#17328
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tình báo quân sự

    • Anh ấy phụ trách thu thập quân tình.

  2. danh từ

    tình hình quân sự; quân tình

    • Tình hình quân sự khẩn cấp, chúng ta phải hành động ngay lập tức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.