刷新率

刷新率
shuāxīn
xoát tân luật

tần số làm mới; tốc độ làm mới (của màn hình)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tần số làm mới; tốc độ làm mới (của màn hình)

    • Tốc độ làm mới của màn hình này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thi(thân xác nằm, hình người)HỘI Ý
  • cân(khăn vải)HỘI Ý
  • đao(dao (bộ thủ))BỘ

Dùng khăn vải cầm chắc như dao để chà sát, quét sạch bề mặt.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.