制高点

制高点
zhìgāodiǎn
chế cao điểm

vị trí cao nhất; điểm cao chiến lược; (quân sự) cao điểm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vị trí cao nhất; điểm cao chiến lược; (quân sự) cao điểm

    • Họ đã chiếm được điểm cao.

  2. danh từ

    điểm cao; vị trí chế cao; điểm cao chiến lược

    • Chúng tôi đã chiếm được điểm cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.

(xếp ngang)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.