Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
/
制服呢
制服呢
chế phục nỉ
vải nỉ đồng phục; vải dày bền dùng may đồng phục
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vải nỉ đồng phục; vải dày bền dùng may đồng phục
- 。
Loại vải nỉ đồng phục này rất bền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 尼ni(gần gũi, sát lại)HÌNH THANH
Miệng phát âm gần giống 'ni', dùng để hỏi hoặc nhấn mạnh cuối câu.
制服呢
Phồn thể制
chế phục nỉ
vải nỉ đồng phục; vải dày bền dùng may đồng phục
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vải nỉ đồng phục; vải dày bền dùng may đồng phục
- 。
Loại vải nỉ đồng phục này rất bền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 尼ni(gần gũi, sát lại)HÌNH THANH
Miệng phát âm gần giống 'ni', dùng để hỏi hoặc nhấn mạnh cuối câu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)