制成

制成
zhìchéng
chế thành

chế tạo thành; làm ra

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#16484
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chế tạo thành; làm ra

    • Sản phẩm này được chế tạo như thế nào?

  2. động từ

    chế tạo; sản xuất; quy chế

    • Sản phẩm này được sản xuất.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.

(xếp ngang)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.