制动器

制动器
zhìdòng
chế động khí

phanh; bộ hãm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phanh; bộ hãm

    • Phanh xe ô tô bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.

(xếp ngang)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.