Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
/
到时候
到时候
đáo thời hậu
đến lúc đó; khi đến lúc
2 nghĩa#2876
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đến lúc đó; khi đến lúc
中特定的时间到来的时候tèdìng de shíjiān dàolái de shíhou
- 。
Đến lúc đó tôi sẽ nói cho bạn.
- 貳名danh từ
đến lúc đó; khi đó; đến lúc ấy
中将来某个时间;等到那个时候jiāng lái mǒu ge shíjiān; děng dào nà ge shí hòu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
到时候
Phồn thể到時候
đáo thời hậu
đến lúc đó; khi đến lúc
2 nghĩa#2876
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đến lúc đó; khi đến lúc
中特定的时间到来的时候tèdìng de shíjiān dàolái de shíhou
- 。
Đến lúc đó tôi sẽ nói cho bạn.
- 貳名danh từ
đến lúc đó; khi đó; đến lúc ấy
中将来某个时间;等到那个时候jiāng lái mǒu ge shíjiān; děng dào nà ge shí hòu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)