Tới nội dung chính

那时

那时
nàshí
na thời

lúc đó; lúc bấy giờ

HSK 2 (3.0)3 nghĩa#1102
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    lúc đó; lúc bấy giờ

    中过去的某个时候guòqù de mǒu ge shíhou

    • 。

      Lúc đó tôi vẫn còn đi học.

  2. 貳名danh từ

    hồi đó; lúc bấy giờ

    中过去的某个时候;以前的日子guòqù de mǒu gè shíhou;yǐqián de rìzi

    • 。

      Khi đó tôi vẫn còn là một đứa trẻ.

  3. 參名danh từ

    sau đó; rồi sau

    中过去的某个时候;指从前guòqù de mǒu ge shíhou; zhǐ cóng qián

    • 。

      Khi đó tôi vẫn còn đi học.

那
Nā
na
BỘ THỦ⾩
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu