刮胡子

刮胡子
guāzi
quát hồ tử

cạo; cạo râu; (gió) thổi mạnh

1 nghĩa#15641
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cạo; cạo râu; (gió) thổi mạnh

    • Anh ấy cạo râu mỗi sáng.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dao cạo sát lưỡi — hình ảnh của việc cạo,刮 nghĩa là cạo sạch.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.