镜子

镜子
jìngzi
kính tử

gương; kính (gương)

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#3890Lượng từ 个 / 面
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gương; kính (gương)

    用来照人影象的玻璃制品yònglái zhào rén yǐngxiàng de bōli zhìpǐn

    • Cái gương này rất sạch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.