别树一旗

别树一旗
biéshù
biệt thụ nhất kỳ

tự lập một cờ riêng; tự tạo phong cách độc lập [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự lập một cờ riêng; tự tạo phong cách độc lập [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn hành động một mình, không thích hợp tác với người khác.

  2. động từ

    xuất chúng; nổi bật; trội hơn người

    • Anh ấy luôn nổi bật.

  3. động từ

    tự lập một cờ riêng; có phong cách độc đáo riêng [thành ngữ]

    • Anh ấy đã tạo ra phong cách riêng của mình.

  4. động từ

    tự dựng cờ riêng; có phong cách độc đáo riêng [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn có thái độ riêng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(khác, riêng biệt)HỘI Ý
  • đao(dao (bộ thủ))BỘ

Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.