别有

别有
biéyǒu
biệt hữu

có riêng; đặc biệt có

2 nghĩa#36851
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    có riêng; đặc biệt có

    • Nơi này có một hương vị đặc biệt.

  2. động từ

    có thêm; có riêng; mang một…khác

    • Anh ấy có ý đồ khác.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(khác, riêng biệt)HỘI Ý
  • đao(dao (bộ thủ))BỘ

Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.