洞天

洞天
dòngtiān
động thiên

cõi tiên; tiên cảnh

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cõi tiên; tiên cảnh

    • Đây thật sự là một nơi đẹp như tiên cảnh.

  2. danh từ

    cõi tiên; nơi đẹp như tiên cảnh

  3. danh từ

    cõi tiên; tiên cảnh

    • Động thiên phúc địa là thánh địa của Đạo giáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hang động là nơi nước chảy xuyên qua, thông suốt với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.