别无选择

别无选择
biéxuǎn
biệt vô tuyển trạch

bất đắc dĩ mà làm; không còn lựa chọn nào khác [thành ngữ]

1 nghĩa#4251
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bất đắc dĩ mà làm; không còn lựa chọn nào khác [thành ngữ]

    没有其他的办法或选择méiyǒu qītā de bànfǎ huò xuǎnzé

    • Chúng tôi không còn lựa chọn nào khác, chỉ có thể chấp nhận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(khác, riêng biệt)HỘI Ý
  • đao(dao (bộ thủ))BỘ

Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.