迫不得已

迫不得已
bách bất đắc dĩ

bất đắc dĩ; không còn lựa chọn nào khác [thành ngữ]

2 nghĩa#23606
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bất đắc dĩ; không còn lựa chọn nào khác [thành ngữ]

    • Anh ấy làm vậy là do bất đắc dĩ.

  2. tính từ

    bất đắc dĩ; bị bắt buộc phải làm [thành ngữ]

    • Anh ấy làm vậy là do bị ép buộc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.