外号

外号
wàihào
ngoại hiệu

tên ngoại hiệu; biệt danh; tên lóng

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#13368
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tên ngoại hiệu; biệt danh; tên lóng

    人们给别人起的非正式名字rénmen gěi biérén qǐ de fēi zhèngshì míngzi

    • Anh ấy có một biệt danh thú vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.