Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
/
别具一格
别具一格
biệt cụ nhất cách
có phong cách độc đáo riêng biệt [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
có phong cách độc đáo riêng biệt [thành ngữ]
- 。
Tác phẩm hội họa của anh ấy có một phong cách độc đáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 各các(mỗi, từng cái)HÌNH THANH
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
别具一格
Phồn thể別具一格
biệt cụ nhất cách
có phong cách độc đáo riêng biệt [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
có phong cách độc đáo riêng biệt [thành ngữ]
- 。
Tác phẩm hội họa của anh ấy có một phong cách độc đáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 各các(mỗi, từng cái)HÌNH THANH
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)