删简压缩

删简压缩
shānjiǎnsuō
san giản áp súc

rút gọn và nén (văn bản)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rút gọn và nén (văn bản)

    • Bạn hãy đơn giản hóa và nén bài viết này lại.

  2. động từ

    rút gọn và nén; lược bớt và thu gọn

    • Xin hãy rút gọn bài viết này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sách(cuốn sách, thẻ tre)HỘI Ý
  • đao(dao, lưỡi dao)BỘ

Dùng dao gạch bỏ chữ trên thẻ tre là hành động xóa, xóa bỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.