Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
/
初唐四杰
初唐四杰
sơ đường tứ kiệt
Tứ Kiệt Sơ Đường (bốn nhà thơ lớn đầu thời Đường: Vương Bột, Dương Quýnh, Lư Chiếu Lân và Lạc Tân Vương)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tứ Kiệt Sơ Đường (bốn nhà thơ lớn đầu thời Đường: Vương Bột, Dương Quýnh, Lư Chiếu Lân và Lạc Tân Vương)
- 。
Tứ kiệt Sơ Đường là những nhà thơ nổi tiếng của Trung Quốc cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ初唐四杰
Phồn thể初唐四傑
sơ đường tứ kiệt
Tứ Kiệt Sơ Đường (bốn nhà thơ lớn đầu thời Đường: Vương Bột, Dương Quýnh, Lư Chiếu Lân và Lạc Tân Vương)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tứ Kiệt Sơ Đường (bốn nhà thơ lớn đầu thời Đường: Vương Bột, Dương Quýnh, Lư Chiếu Lân và Lạc Tân Vương)
- 。
Tứ kiệt Sơ Đường là những nhà thơ nổi tiếng của Trung Quốc cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)