初出茅庐

初出茅庐
chūchūmáo
sơ xuất mao lư

mới ra ràng; lần đầu bước ra đời [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mới ra ràng; lần đầu bước ra đời [thành ngữ]

    • Anh ấy mới ra đời, kinh nghiệm còn thiếu.

  2. tính từ

    mới ra ràng; non nớt; chưa có kinh nghiệm [thành ngữ]

    • Anh ấy còn non nớt, cần học hỏi nhiều.

  3. tính từ

    mới ra nghề; còn non kinh nghiệm; chàng trai mới ra khỏi lều tranh (chỉ người còn non trẻ, thiếu kinh nghiệm) [thành ngữ]

    • Anh ấy là người mới, kinh nghiệm chưa đủ.

  4. danh từ

    mới ra nghề; non kinh nghiệm; chưa từng trải [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người mới, kinh nghiệm còn thiếu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.