初恋

初恋
chūliàn
sơ luyến

tình yêu đầu; mối tình đầu

1 nghĩa#13077
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tình yêu đầu; mối tình đầu

    人生中第一次经历的爱情rénshēng zhōng dì yī cì jīnglì de àiqíng

    • Mối tình đầu thật đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.