列缺霹雳

列缺霹雳
lièquē
liệt khuyết phích lịch

sấm sét; tia chớp và sấm (hình ảnh sấm sét dữ dội) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sấm sét; tia chớp và sấm (hình ảnh sấm sét dữ dội) [thành ngữ]

    • Sấm sét vang trời, đồi núi sụp đổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đãi(xương tàn, chết chóc)HỘI Ý
  • đao(dao, lưỡi dao)BỘ

Dùng dao chặt xương tàn thành từng hàng — đó là ý nghĩa của 列 (liệt: xếp thành hàng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.