列入

列入
liè
liệt nhập

đưa vào danh sách; liệt vào

HSK 4 (3.0)1 nghĩa#18545
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đưa vào danh sách; liệt vào

    • Xin hãy đưa tên tôi vào danh sách.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đãi(xương tàn, chết chóc)HỘI Ý
  • đao(dao, lưỡi dao)BỘ

Dùng dao chặt xương tàn thành từng hàng — đó là ý nghĩa của 列 (liệt: xếp thành hàng).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.