划圆防守

划圆防守
huàyuánfángshǒu
hoạch viên phòng thủ

đỡ đòn bằng cách vẽ vòng tròn (trong đấu kiếm)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đỡ đòn bằng cách vẽ vòng tròn (trong đấu kiếm)

    • Anh ấy phòng thủ bằng cách vẽ vòng tròn, chặn đứng đòn tấn công của đối thủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)HỘI Ý
  • đao(dao, lưỡi dao)BỘ

Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.