划伤

划伤
huáshāng
hoa thương

trầy xước; làm trầy da

3 nghĩa#26877
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trầy xước; làm trầy da

    • Tay tôi bị trầy xước rồi.

  2. động từ

    xước; trầy xước; rạch

    • Tay anh ấy bị xước rồi.

  3. động từ

    vết cắt; vết rách da

    • Tay anh ấy bị dao cứa rách.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)HỘI Ý
  • đao(dao, lưỡi dao)BỘ

Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.