切齿腐心

切齿腐心
qièchǐxīn
thiết xỉ hủ tâm

nghiến răng căm hận tận xương tủy [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nghiến răng căm hận tận xương tủy [thành ngữ]

    • Nỗi căm ghét kẻ thù đến tận xương tủy khiến anh ta không thể ngủ được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.