切碎

切碎
qiēsuì
tiếp toái

băm nhỏ; cắt vụn

1 nghĩa#44181
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    băm nhỏ; cắt vụn

    • Làm ơn thái thịt vụn ra.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.