大蒜

大蒜
suàn
đại toán

tỏi

1 nghĩa#16302Lượng từ 头 / 瓣
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tỏi

    • Tôi thích ăn tỏi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.