Tới nội dung chính

分部

分部
fēnbù
phân bộ

bộ phận con; phân bộ

3 nghĩa#19195
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bộ phận con; phân bộ

    • 。

      Phân bộ này phụ trách bán hàng.

  2. 貳动động từ

    nhánh; chi nhánh; phân nhánh

    • 。

      Dự án này được chia thành các phần để thực hiện.

  3. 參名danh từ

    nhánh cây; chạc cây

    • 。

      Công ty chúng tôi có nhiều chi nhánh.

分
fēn
phân
BỘ THỦ⼑
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu