本部

本部
běn
bản bộ

trụ sở chính; bộ phận chính

2 nghĩa#16495
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trụ sở chính; bộ phận chính

    • Trụ sở chính của công ty chúng tôi ở Bắc Kinh.

  2. danh từ

    bộ chỉ huy; sở chỉ huy

    • Trụ sở chính của công ty ở Bắc Kinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • nhất(một vạch chỉ vị trí)HỘI Ý

Vạch ngang ở gốc cây chỉ rõ phần rễ — đó là cái gốc, cái căn bản.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.