分权制衡

分权制衡
fēnquánzhìhéng
phân quyền chế hành

phân quyền kiềm chế; tam quyền phân lập

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phân quyền kiềm chế; tam quyền phân lập

    • Phân quyền chế hành là nguyên tắc quan trọng của chế độ chính trị hiện đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.