分星掰两

分星掰两
fēnxīngbāiliǎng
phân tinh bẻ lưỡng

phân tích tỉ mỉ từng chi tiết; kỹ tính; cặn kẽ từng ly từng tí [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    phân tích tỉ mỉ từng chi tiết; kỹ tính; cặn kẽ từng ly từng tí [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn làm việc rất tỉ mỉ, cẩn thận từng li từng tí.

  2. tính từ

    phân tích rõ ràng từng chi tiết; giải thích tường tận [thành ngữ]

    • Anh ấy đã giải thích mọi việc rõ ràng và chi tiết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.