Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
/
分星掰两
分星掰两
phân tinh bẻ lưỡng
phân tích tỉ mỉ từng chi tiết; kỹ tính; cặn kẽ từng ly từng tí [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
phân tích tỉ mỉ từng chi tiết; kỹ tính; cặn kẽ từng ly từng tí [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn làm việc rất tỉ mỉ, cẩn thận từng li từng tí.
- 貳形tính từ
phân tích rõ ràng từng chi tiết; giải thích tường tận [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã giải thích mọi việc rõ ràng và chi tiết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ分星掰两
Phồn thể分星掰兩
phân tinh bẻ lưỡng
phân tích tỉ mỉ từng chi tiết; kỹ tính; cặn kẽ từng ly từng tí [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
phân tích tỉ mỉ từng chi tiết; kỹ tính; cặn kẽ từng ly từng tí [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn làm việc rất tỉ mỉ, cẩn thận từng li từng tí.
- 貳形tính từ
phân tích rõ ràng từng chi tiết; giải thích tường tận [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã giải thích mọi việc rõ ràng và chi tiết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)