Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
/
分散和弦
分散和弦
phân tán hoà huyền
hợp âm rải (arpeggio)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hợp âm rải (arpeggio)
- 。
Anh ấy đã chơi một hợp âm rải.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 弓cung(cái cung (vũ khí))BỘ
- 玄huyền(sâu thẳm, tối tăm)HÌNH THANH
Dây cung (弦) căng trên cánh cung, tạo âm thanh huyền bí như màu đen sâu thẳm.
分散和弦
Phồn thể分
phân tán hoà huyền
hợp âm rải (arpeggio)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hợp âm rải (arpeggio)
- 。
Anh ấy đã chơi một hợp âm rải.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 弓cung(cái cung (vũ khí))BỘ
- 玄huyền(sâu thẳm, tối tăm)HÌNH THANH
Dây cung (弦) căng trên cánh cung, tạo âm thanh huyền bí như màu đen sâu thẳm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)