分散和弦

分散和弦
fēnsànxián
phân tán hoà huyền

hợp âm rải (arpeggio)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hợp âm rải (arpeggio)

    • Anh ấy đã chơi một hợp âm rải.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.