分担

分担
fēndān
phân đảm

chia sẻ (gánh nặng, chi phí, trách nhiệm); phân chia gánh vác

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#21277
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chia sẻ (gánh nặng, chi phí, trách nhiệm); phân chia gánh vác

    • Chúng ta nên chia sẻ việc nhà.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.