Tới nội dung chính

分担

分担
fēndān
phân đảm

chia sẻ (gánh nặng, chi phí, trách nhiệm); phân chia gánh vác

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#21277
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    chia sẻ (gánh nặng, chi phí, trách nhiệm); phân chia gánh vác

    • 。

      Chúng ta nên chia sẻ việc nhà.

分
fēn
phân
BỘ THỦ⼑
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu