分子料理

分子料理
fēnliào
phân tử liệu lý

ẩm thực phân tử; nấu ăn theo phương pháp phân tử

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ẩm thực phân tử; nấu ăn theo phương pháp phân tử

    • Ẩm thực phân tử là một loại hình nghệ thuật nấu ăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.