分娩

分娩
fēnmiǎn
phân miễn

sinh đẻ; sinh nở

2 nghĩa#17520
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sinh đẻ; sinh nở

    • Cô ấy đã sinh một em bé khỏe mạnh.

  2. động từ

    sinh đẻ; đẻ con (dùng cho cả người lẫn động vật)

    • Con bò cái đã sinh con.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.