劈腿

劈腿
tuǐ
phách thối

xoạc chân; (khẩu) cắm sừng; ngoại tình (có hai người yêu cùng lúc)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xoạc chân; (khẩu) cắm sừng; ngoại tình (có hai người yêu cùng lúc)

    • Cô ấy có thể xoạc chân.

  2. động từ

    ngoại tình với nhiều người; (Đài) chân đôi ngựa (phản bội trong tình yêu)

    • Anh ấy đã lừa dối, tôi rất đau lòng.

  3. động từ

    xoạc chân; (khẩu) cắm sừng; ngoại tình (có hai người yêu cùng lúc)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt mạnh để khai phá, bổ đôi vật thể ra làm hai.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.