Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
/
老公
老公
lão công
(khẩu) chồng; ông xã
HSK 4 (3.0)1 nghĩa#1422
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(khẩu) chồng; ông xã
中已婚女性对自己丈夫的称呼yǐhūn nǚxìng duì zìjǐ zhàngfu de chēnghū
- 。
Chồng tôi rất yêu tôi.
老公
lão công
(khẩu) thái giám; hoạn quan
HSK 4 (3.0)1 nghĩa#1422
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(khẩu) thái giám; hoạn quan
中被阉割的男人;特别是指古代皇宫里的仆人bèi yānhuà de nánren;tèbié shì zhǐ gǔdài huánggōng lǐ de púren
- 。
Lão công là hoạn quan thời cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ老公
Phồn thể老
lão công
(khẩu) chồng; ông xã
HSK 4 (3.0)1 nghĩa#1422
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(khẩu) chồng; ông xã
中已婚女性对自己丈夫的称呼yǐhūn nǚxìng duì zìjǐ zhàngfu de chēnghū
- 。
Chồng tôi rất yêu tôi.
老公
Phồn thể老
lão công
(khẩu) thái giám; hoạn quan
HSK 4 (3.0)1 nghĩa#1422
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(khẩu) thái giám; hoạn quan
中被阉割的男人;特别是指古代皇宫里的仆人bèi yānhuà de nánren;tèbié shì zhǐ gǔdài huánggōng lǐ de púren
- 。
Lão công là hoạn quan thời cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜