偷情

偷情
tōuqíng
thâu tình

ngoại tình vụng trộm; dan díu bí mật

1 nghĩa#16679
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ngoại tình vụng trộm; dan díu bí mật

    • Anh ta bị phát hiện ngoại tình rồi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.