外遇

外遇
wài
ngoại ngộ

ngoại tình; quan hệ ngoài hôn nhân

1 nghĩa#7996
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngoại tình; quan hệ ngoài hôn nhân

    已婚的人与配偶以外的人发生的感情或性关系yǐhūn de rén yǔ pèi'ǒu yǐwài de rén fāshēng de gǎnqíng huò xìng guānxi

    • Anh ấy có ngoại tình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.