Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
/
出血性登革热
出血性登革热
xuất huyết tính đăng cách nhiệt
sốt xuất huyết dengue (DHF)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sốt xuất huyết dengue (DHF)
- 。
Sốt xuất huyết Dengue là một bệnh nghiêm trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
出血性登革热
Phồn thể出血性登革熱
xuất huyết tính đăng cách nhiệt
sốt xuất huyết dengue (DHF)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sốt xuất huyết dengue (DHF)
- 。
Sốt xuất huyết Dengue là một bệnh nghiêm trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾