Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
/
出师未捷身先死
出师未捷身先死
xuất sư vị tiệp thân tiên tử
chưa thành công đã thân vong trước (câu thơ trong bài "Thừa tướng nước Thục" của Đỗ Phủ) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chưa thành công đã thân vong trước (câu thơ trong bài "Thừa tướng nước Thục" của Đỗ Phủ) [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ出师未捷身先死
Phồn thể出師未捷身先死
xuất sư vị tiệp thân tiên tử
chưa thành công đã thân vong trước (câu thơ trong bài "Thừa tướng nước Thục" của Đỗ Phủ) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chưa thành công đã thân vong trước (câu thơ trong bài "Thừa tướng nước Thục" của Đỗ Phủ) [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾