出师未捷身先死

出师未捷身先死
chūshīwèijiéshēnxiān
xuất sư vị tiệp thân tiên tử

chưa thành công đã thân vong trước (câu thơ trong bài "Thừa tướng nước Thục" của Đỗ Phủ) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chưa thành công đã thân vong trước (câu thơ trong bài "Thừa tướng nước Thục" của Đỗ Phủ) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.