Bước đi mà vẫn chưa dứt, cứ quay trở lại hoài.
/
还价
还价
hoàn giá
mặc cả; trả giá lại
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mặc cả; trả giá lại
- ?
Bạn có thể trả giá không?
- 貳动động từ
mặc cả; trả giá
- 。
Chúng ta đi trả giá đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 介giới(ở giữa, trung gian)HÌNH THANH
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
LIÊN QUAN
还价
Phồn thể還價
hoàn giá
mặc cả; trả giá lại
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mặc cả; trả giá lại
- ?
Bạn có thể trả giá không?
- 貳动động từ
mặc cả; trả giá
- 。
Chúng ta đi trả giá đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 介giới(ở giữa, trung gian)HÌNH THANH
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi