几何平均数

几何平均数
píngjūnshù
kỷ hà bình quân số

trung bình nhân; trung bình hình học

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trung bình nhân; trung bình hình học

    • Số trung bình nhân là một khái niệm trong thống kê.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (cái bàn nhỏ (tượng hình))HỘI Ý

Nét 丿 và nét ⼄ tạo hình chiếc bàn nhỏ có hai chân vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.